Tin tức

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO 2020

Thứ sáu, 10/01/2020 - 10:15

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO 2020

 

Ủy ban nhân dân
Thành phố Hải Phòng
Đài phát thanh và truyền hình
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
    
BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO
Áp dụng từ ngày 01/01/2020
(Kèm theo Quyết định số       /QĐ- ĐPTTH ngày                
của Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng)
 
  1. ĐƠN GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN TRUYỀN HÌNH - KÊNH THP
(Đơn vị tính: VND/TVC)
Mã giờ QC Thời gian Chương trình QC Giá quảng cáo
      10 giây 15 giây 20 giây 30 giây
S1 0h45-6h Sau  bản tin thể thao đến sau Ca nhạc quốc tế 500.000 600.000 750.000 1.000.000
S2 6h-6h10 Đầu phim sáng 6h 1.000.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000
S3 6h15 - 6h40 Giữa phim sáng 6h 1.500.000 1.800.000 2.250.000 3.000.000
S4 9h-9h10 Đầu phim sáng 9h 1.500.000 1.800.000 2.250.000 3.000.000
S5 9h15-9h40 Giữa phim sáng 9h 2.000.000 2.400.000 3.000.000 4.000.000
S6 11h50 - 12h10 Đầu phim trưa 12h 7.000.000 8.400.000 10.500.000 14.000.000
S7 12h15 - 12h40 Giữa phim trưa 12h 9.000.000 10.800.000 13.500.000 18.000.000
S8 12h55-13h05 Đầu phim trưa 13h 7.000.000 8.400.000 10.500.000 14.000.000
S9 13h15-13h40 Giữa phim trưa 13h 7.000.000 8.400.000 10.500.000 14.000.000
C1 14h55 - 15h05 Đầu phim chiều 15h 1.500.000 1.800.000 2.250.000 3.000.000
C2 15h15 - 15h40 Giữa phim chiều 15h 2.000.000 2.400.000 3.000.000 4.000.000
C3 17h25 - 17h35 Đầu phim chiều 17h30 5.000.000 6.000.000 7.500.000 10.000.000
C4 17h45 - 18h Giữa phim chiều 17h30 7.500.000 9.000.000 11.250.000 15.000.000
TVTV 18h55-19h Trước thời sự VTV 8.000.000 9.600.000 11.500.000 16.000.000
SVTV 19h40-19h50 Sau thời sự VTV 9.000.000 10.800.000 13.500.000 18.000.000
T1 20h25 - 20h35 Sau thời sự Hải Phòng 9.000.000 10.800.000 13.500.000 18.000.000
T2 20h25-20h40 Đầu phim tối 20h30 10.500.000 12.600.000 15.750.000 21.000.000
T3 20h45-21h10 Giữa phim tối 20h30 13.500.000 16.200.000 20.250.000 27.000.000
T4 21h15-21h20 Cuối phim tối 20h30 10.500.000 12.600.000 15.750.000 21.000.000
SC 21h30-21h40 Phim sitcom 10.500.000 12.600.000 15.750.000 21.000.000
T5 21h40-21h50 Đầu phim tối 21h45 10.500.000 12.600.000 15.750.000 21.000.000
T6 21h55-22h20 Giữa phim tối 21h45 12.500.000 15.000.000 18.750.000 25.000.000
T7 22h30-22h40 Cuối phim tối 21h45 8.000.000 9.600.000 12.000.000 16.000.000
T8 22h45-22h55 Đầu phim 22h50 3.000.000 3.600.000 4.500.000 6.000.000
T9 22h55-23h15 Giữa phim 22h50 2.500.000 3.000.000 3.750.000 5.000.000
GT1 sáng, chiều trước 18h Sân chơi, thiếu nhi, bóng đá, văn nghệ, ca nhạc, truyền hình trực tiếp… 3.500.000 4.200.000 5.250.000 7.000.000
GT2 sau 18h Đầu chương trình: Sân chơi, thiếu nhi, bóng đá, văn nghệ, ca nhạc, truyền hình trực tiếp… 5.500.000 6.600.000 8.250.000 11.000.000
GT3 sau 18h Giữa chương trình: Sân chơi, thiếu nhi, bóng đá, văn nghệ, ca nhạc, truyền hình trực tiếp… 7.000.000 8.400.000 10.500.000 14.000.000
 
 
 
II. ĐƠN GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN TRUYỀN HÌNH - KÊNH THP+                         
(Đơn vị tính: VND/TVC)
Mã giờ QC Thời gian Chương trình QC Giá quảng cáo
10 giây 15 giây 20 giây 30 giây
M1 5h35-6h45 Trước hoặc sau các chương trình 500.000 600.000 750.000 1.000.000
M2 7h55-8h05 Đầu phim sáng 8h 800.000 960.000 1.200.000 1.600.000
M3 8h15-8h40 Giữa phim sáng 8h 1.000.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000
M4 9h55-10h05 Đầu phim 10h 1.500.000 1.800.000 2.250.000 3.000.000
M5 10h15-10h40 Giữa phim 10h 1.800.000 2.160.000 2.700.000 3.600.000
N1 11h25 - 11h35 Đầu phim 11h30 1.500.000 1.800.000 2.250.000 3.000.000
N2 11h45-12h10 Giữa phim 11h30 2.000.000 2.400.000 3.000.000 4.000.000
N3 13h55-14h40 Đầu/giữa phim 14h 1.500.000 1.800.000 2.250.000 3.000.000
N4 15h55-16h40 Đầu/Giữa phim 16h 1.500.000 1.800.000 2.250.000 3.000.000
E0 20h10 - 20h20 Sau thời sự Hải Phòng tối 3.000.000 3.600.000 4.500.000 6.000.000
E1 20h55-21h05 Đầu phim 21h 3.000.000 3.600.000 4.500.000 6.000.000
E2 21h15-22h20 Giữa phim 21h 4.000.000 4.800.000 6.000.000 8.000.000
GT+1 sáng, chiều trước 18h Sân chơi, thiếu nhi, bóng đá, văn nghệ, ca nhạc, truyền hình trực tiếp… 2.500.000 3.000.000 3.750.000 5.000.000
GT+2 sau 18h Đầu/giữa chương trình: Sân chơi, thiếu nhi, bóng đá, văn nghệ, ca nhạc, truyền hình trực tiếp… 4.000.000 4.800.000 6.000.000 8.000.000
 
  • Khách hàng có yêu cầu chọn vị trí ưu tiên (Vị trí 1, 2, 3 đầu và cuối) trong chương trình quảng cáo: Cộng (+) 6% đơn giá 30 giây
  • Quảng cáo có thời lượng dưới 10 giây được tính theo giá quảng cáo 10 giây. 
  • Giá quảng cáo được tính theo mức chuẩn 10”, 15”, 20”, 30”, các TVC có thời lượng trên mức chuẩn được tính như sau: 40”=(30+10); 45”=(30+15); 50”=(30+20); 60”=(30+30)….
  • Thời điểm phát sóng có thể thay đổi từ 05 phút đến 10 phút phụ thuộc vào thời lượng của chương trình phát sóng trước đó.
 
III. ĐƠN GIÁ THÔNG BÁO NHẮN TIN:
Kênh THP: Phát sóng Sau thời sự trưa (11h45 – 12h) hoặc Sau chương trình măng non (18h25 - 18h35)
Kênh THP+: Phát sóng ngoài các chương trình phim và giải trí
(Đơn vị tính: VND/lần phát sóng)
Nội dung Đơn giá cho 30 giây
(tương đương 90 từ)
Thông báo 3.000.000
Cảm tạ, tin buồn 2.000.000
Nhắn tin   800.000
 
  • Thời lượng 30 giây là một đơn vị tính tiền.
  • Thời lượng 01 giây đến 15 giây = 1/2 đơn vị tính tiền.
  • Từ giây thứ 16 đến 30 giây = một đơn vị tính tiền.
 
IV. ĐƠN GIÁ QUẢNG CÁO KEY LOGO, POP UP, PANEL, CHẠY CHỮ
 Thời lượng 5”: 500.000 VNĐ/ 01 lần phát sóng đối với các khung giờ
 
V. PHÓNG SỰ TỰ GIỚI THIỆU:
Phóng sự tự giới thiệu gồm các chương trình phát sóng giới thiệu về công nghệ, quy trình sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, về khả năng tài chính, quản lý, đầu tư…của doanh nghiệp hoặc giới thiệu sơ lược về tính năng tác dụng của sản phẩm có thời lượng dưới 02 phút tính theo đơn giá quảng cáo TVC, từ 02 phút trở lên phát sóng ngoài chương trình phim và giải trí, đơn giá như sau:
  1. Kênh THP:
(Đơn vị tính: VND/phút)
Mã giờ QC Thời gian Nội dung Đơn giá/phút
TGT1 06:00 – 18:30 Phát sóng vào buổi sáng, buổi chiều 5.000.000
TGT2 Sau 18:30 Phát sóng vào buổi tối 10.000.000
 
 
 
  1. Kênh THP+:
(Đơn vị tính: VND/phút)
Mã giờ QC Thời gian Nội dung Đơn giá/phút
TGT3 06:00 – 18:30 Phát sóng vào buổi sáng, buổi chiều 2.000.000
TGT4 Sau 18:30 Phát sóng vào buổi tối 4.000.000
 
  • Thời lượng 01 phút là một đơn vị tính tiền. Thời lượng 01 giây đến 30 giây = 1/2 đơn vị tính tiền. Từ giây thứ 31 đến 60 giây = một đơn vị tính tiền.
  • Khách hàng ký hợp đồng phát sóng Phóng sự tự giới thiệu được áp dụng theo chiết khấu chung; đối với những trường hợp đặc biệt thì mức chiết khấu do Giám đốc Đài quyết định.
 
VI. ĐƠN GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG PHÁT THANH
  1. Trên kênh phát thanh tổng hợp FM 93,7 MHz:
  • Đơn giá quảng cáo: 1.500.000đ/30 giây/01 lần phát sóng.
  • Đơn giá thông báo, nhắn tin: 750.000đ/30 giây/01 lần phát sóng.
 
Mã giờ
QC
Chương trình quảng cáo Thời gian
chương trình
FM TH1 Trước/Sau Thời sự sáng 06:30 – 06:45
FM TH2 Trước/Sau Thời sự trưa (trực tiếp) 11:00 – 11:30
FM TH3 Trước/Sau Thời sự chiều (trực tiếp) 17:00 – 17:15
FM TH4 Trước/Sau Thời sự quốc tế (buổi tối) 19:15 – 19:30
FM TH5 Sau Thời sự tối  20:00 – 20:20
FM TH6 Nhịp cầu âm nhạc (trực tiếp) vào thứ 2 và thứ 6 hàng tuần 11:30 – 12:00
21:00 – 21:30 (PL)
FM TH7 Trước/sau các chuyên mục, chương trình giải trí, ca nhạc, ... Cả ngày
 
  1. Trên kênh phát thanh Giao thông FM 102,2 MHz:
  • Đơn giá quảng cáo sản phẩm: 1.000.000đ/30 giây/01 lần phát sóng.
  • Đơn giá thông báo, nhắn tin: 500.000đ/30 giây/01 lần phát sóng.
 
Mã giờ QC Chương trình quảng cáo Thời gian
chương trình
FM GT1 Sau Chào ngày mới 06:00 – 06:15
FM GT2 Trước/Sau Thời sự trưa 13:00 – 13:30
FM GT3 Trước/Sau Thời sự tối 19:00 – 19:20
FM GT4 Trước/sau các chương trình giải trí, ca nhạc, bản tin nhanh, đèn đỏ - đèn xanh, vòng quanh thế giới, văn hóa giao thông, điểm sáng giao thông, ô tô - xe máy, ...  
Cả ngày
* Đơn giá quảng cáo sản phẩm trong chương trình phát thanh trực tiếp:
2.000.000đ/30giây/01 lần phát sóng đối với các khung giờ sau:
FM GTS Giao thông trực tiếp sáng - Đồng hành 24 giờ (06:45 – 08:00)
FM GTT Giao thông trực tiếp trưa - Đồng hành 24 giờ (11:00 – 12:00)
FM GTC Giao thông trực tiếp chiều - Đồng hành 24 giờ (17:00 – 18:30)
* Thời lượng 30 giây là một đơn vị tính tiền. Thời lượng 01 giây đến 15 giây = 1/2 đơn vị tính tiền. Từ giây thứ 16 đến 30 giây = một đơn vị tính tiền.
* Doanh số quảng cáo trên sóng phát thanh được cộng chung với doanh số quảng cáo trên truyền hình trong hợp đồng để tính chiết khấu.
VII. QUY ĐỊNH VỀ MỨC CHIẾT KHẤU
 
  1. Nguyên tắc chung
  • Chiết khấu là chính sách ưu đãi cho khách hàng ký hợp đồng dài hạn; khách hàng có doanh số lớn; khách hàng là nhà sản xuất; khách hàng có chương trình hợp tác với Đài.
  • Doanh số phát sóng = đơn giá gốc × số lần quảng cáo
  1. Tỷ lệ chiết khấu:
 (Đơn vị tính: VND)
   
Doanh số phát sóng Tỉ lệ chiết khấu (%)
CÁC ĐƠN VỊ KINH DOANH QUẢNG CÁO  
Từ 5.000.000.000 đến dưới 15.000.000.000 18
Từ 15.000.000.000 đến dưới 20.000.000.000 22
Từ 20.000.000.000 trở lên 25
CÁC ĐƠN VỊ KHÁC (các nhà sản xuất, tổ chức doanh nghiệp, …  ký hợp đồng trực tiếp với Đài)  
Từ 20.000.000 đến dưới 100.000.000 8
Từ 100.000.000 đến dưới 500.000.000 15
Từ 500.000.000 đến dưới 1.000.000.000 20
Từ 1.000.000.000 trở lên 25
 
 Chính sách khác:
  • Nhằm động viên thúc đẩy khách hàng thực hiện vượt doanh số hợp đồng đã ký, Giám đốc Đài sẽ xem xét tăng mức chiết khấu căn cứ vào doanh số vượt thực tế.
  • Trong năm tuỳ theo tình hình thực tế, Giám đốc Đài sẽ quyết định mức chiết khấu bổ sung.
VIII. MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC
 
  1. Các đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT. Đơn giá không bao gồm phí sản xuất nội dung băng, đĩa quảng cáo.
  2. Đối với các loại thông báo, tin buồn, cảm tạ, nhắn tin, căn cứ vào trường hợp cụ thể Giám đốc xem xét quyết định việc miễn, giảm.
  3. Các chương trình hỗ trợ tuyên truyền; tài trợ; hợp tác; trao đổi; cung cấp chương trình; thông tin sản phẩm tiêu dùng; các sản phẩm mới; quảng cáo chọn khung giờ; ... do Giám đốc Đài thoả thuận, quyết định mức giá, chiết khấu ở từng chương trình cụ thể.
  4. Đối với những trường hợp đặc biệt, mang lại doanh số lớn cho Đài, tùy trường hợp cụ thể sẽ được Giám đốc Đài xem xét để áp dụng mức chiết khấu riêng.
  5. Đối với các vấn đề phát sinh ngoài quy định trong Bảng giá này, Giám đốc Đài sẽ điều chỉnh hoặc bổ sung đơn giá, chiết khấu mới theo thỏa thuận cho phù hợp với thực tế.
  6. Chế độ hoa hồng: Giám đốc Đài xem xét để áp dụng mức tỉ lệ hoa hồng theo qui định riêng của Đài.
Bảng giá quảng cáo của Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng được áp dụng kể từ ngày 01/01/2020, thay thế cho Bảng giá quảng cáo của Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng trước đây. Trong quá trình thực hiện Bảng giá quảng cáo có thể được điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế, và sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi áp dụng ít nhất 15 ngày.
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
Phòng Dịch vụ, Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng
Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Bình, Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Hải Phòng.
Điện thoại:  0225.3847324; Fax: 0225.3846838
Di động: 0983260276.
                                                                          
                                                                                                                                                                             GIÁM ĐỐC
 
 
 
 
                                                                                                                                                                         Phạm Văn Tuấn
 









 

Thích và chia sẻ bài viết qua

Nhập bình luận của bạn:

Ý kiến bạn đọc ()

Lịch phát sóng truyền hình
Lịch phát sóng phát thanh